Tỷ giá Shilling Kenya sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Shilling Kenya sang Dobra São Tomé và Príncipe hiển thị giá trị hiện tại của Shilling Kenya được định giá bằng Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại KES sang STD

Cập nhật
Shilling Kenya 1 KES = Dobra São Tomé và Príncipe 171.74194543 STD
-0.01% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất Db171.74194543 Hiện tại Db171.74194543 Cao nhất Db171.92746914
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Shilling Kenya sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá KES sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KES/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 KES sang STD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
171.74194543 STD
2026-09-30
24 giờ qua
-0.013238 STD
-0.01%
7 ngày qua
-0.384744 STD
-0.22%
30 ngày qua
+0.557725 STD
+0.33%
1 năm qua
-0.491736 STD
-0.29%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
23/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
171.01676002
Hôm nay
171.74194543
Cao nhất
174.20863306
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.23%
Tháng 10
-0.27%
Tháng 11
+0.12%
Tháng 12
+0.07%
Tháng 1
+0.91%
Tháng 2
-1.02%
Tháng 3
+0.69%
Tháng 4
-0.23%
Tháng 5
-0.05%
Tháng 6
-0.02%
Tháng 7
-0.12%
Tháng 8
-0.22%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KES/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 KES sang STD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 187.98196262 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 187.98196262 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
179.30053865 – 199.56681779 STD
KES giảm giá -1.21%
2023
Tỷ giá trung bình 162.45907528 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
141.65405255 – 184.94244636 STD
Năm biến động -23.38%
2024
Tỷ giá trung bình 166.21817418 STD
Vị trí: 15/100
Biên độ hàng năm
135.87352723 – 175.26155792 STD
Năm biến động +21.70%
2025
Tỷ giá trung bình 172.3480178 STD
Vị trí: 39/100
Biên độ hàng năm
170.5245351 – 174.13135674 STD
Năm ổn định +0.22%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 172.24213291 STD
Vị trí: 38/100
Biên độ hàng năm
171.01676002 – 174.20863306 STD
Năm ổn định -0.50%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.