Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Tenge Kazakhstan hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Tenge Kazakhstan hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Tenge Kazakhstan. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại PGK sang KZT
Cập nhật
1
PGK
=
97.02823479
KZT
-2.43% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 PGK = ₸97.02823479 KZT
Tỷ giá nghịch đảo
1 KZT = K0.01030628 PGK
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
₸97.02823479
Hiện tại
₸97.02823479
Cao nhất
₸98.95795984
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Tenge Kazakhstan
Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang KZT trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/KZT
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang KZT.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
97.02823479 KZT
2026-09-30
24 giờ qua
-2.412183 KZT
-2.43%
7 ngày qua
-3.360723 KZT
-3.35%
30 ngày qua
-7.7604 KZT
-7.41%
1 năm qua
-32.146687 KZT
-24.89%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
0/100
Thấp nhất
97.02823479 Hôm nay
97.02823479 Cao nhất
130.94888318
97.02823479 Hôm nay
97.02823479 Cao nhất
130.94888318
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-2.49%
Tháng 10
-4.72%
Tháng 11
-0.22%
Tháng 12
-1.13%
Tháng 1
-3.05%
Tháng 2
-4.76%
Tháng 3
-2.20%
Tháng 4
+4.61%
Tháng 5
-2.46%
Tháng 6
-3.02%
Tháng 7
-1.78%
Tháng 8
-6.14%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/KZT trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang KZT.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 130.98330273 KZT
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
130.98330273 KZT
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
117.46908125
–
160.68910824
KZT
Năm biến động
+6.53%
2023
Tỷ giá trung bình
126.75982658 KZT
Vị trí: 82/100
Biên độ hàng năm
120.98173513
–
132.14233549
KZT
PGK giảm giá
-7.68%
2024
Tỷ giá trung bình
120.58960558 KZT
Vị trí: 55/100
Biên độ hàng năm
113.13367063
–
131.39307117
KZT
Năm biến động
+6.92%
2025
Tỷ giá trung bình
125.86402509 KZT
Vị trí: 78/100
Biên độ hàng năm
116.22190221
–
133.23772892
KZT
Năm biến động
-7.88%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
107.71031098 KZT
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
97.02823479
–
119.90769655
KZT
Năm biến động
-18.48%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.