Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Shilling Tanzania hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Shilling Tanzania hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Shilling Tanzania. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại PGK sang TZS
Cập nhật
1
PGK
=
582.263715
TZS
-1.82% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 PGK = TSh582.263715 TZS
Tỷ giá nghịch đảo
1 TZS = K0.00171743 PGK
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
TSh582.09495626
Hiện tại
TSh582.263715
Cao nhất
TSh592.90161445
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Shilling Tanzania
Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang TZS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/TZS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang TZS.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
582.263715 TZS
2026-09-30
24 giờ qua
-10.822721 TZS
-1.82%
7 ngày qua
-11.285079 TZS
-1.90%
30 ngày qua
-16.382454 TZS
-2.74%
1 năm qua
+5.161712 TZS
+0.89%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
36/100
Thấp nhất
568.11370975 Hôm nay
582.263715 Cao nhất
607.50716148
568.11370975 Hôm nay
582.263715 Cao nhất
607.50716148
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+1.27%
Tháng 10
-1.29%
Tháng 11
+0.56%
Tháng 12
+3.95%
Tháng 1
-2.17%
Tháng 2
+0.35%
Tháng 3
+0.91%
Tháng 4
+0.40%
Tháng 5
+0.28%
Tháng 6
-0.95%
Tháng 7
+0.75%
Tháng 8
-2.21%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/TZS trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang TZS.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2023 · 672.43981044 TZS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
660.00516189 TZS
Vị trí: 84/100
Biên độ hàng năm
648.4898477
–
839.83435674
TZS
Năm biến động
+1.27%
2023
Tỷ giá trung bình
672.43981044 TZS
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
653.08024513
–
711.64772727
TZS
Năm ổn định
+0.78%
2024
Tỷ giá trung bình
671.94272153 TZS
Vị trí: 99/100
Biên độ hàng năm
581.28150381
–
709.80006019
TZS
Năm biến động
-10.23%
2025
Tỷ giá trung bình
618.52705669 TZS
Vị trí: 30/100
Biên độ hàng năm
568.11370975
–
668.15531572
TZS
Năm biến động
-2.92%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
595.30516762 TZS
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
572.05005137
–
607.50716148
TZS
Năm ổn định
+0.48%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.