Tỷ giá Franc CFA Trung Phi sang Kina Papua New Guinean hôm nay
Tỷ giá Franc CFA Trung Phi sang Kina Papua New Guinean hiển thị giá trị hiện tại của Franc CFA Trung Phi được định giá bằng Kina Papua New Guinean. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại XAF sang PGK
Cập nhật
1
XAF
=
0.00779497
PGK
-0.62% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 XAF = K0.00779497 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = FCFA128.28778697 XAF
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
K0.00779411
Hiện tại
K0.00779497
Cao nhất
K0.00784477
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc CFA Trung Phi sang Kina Papua New Guinean
Theo dõi xu hướng tỷ giá XAF sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá XAF/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 XAF sang PGK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00779497 PGK
2026-09-30
24 giờ qua
-0.000048 PGK
-0.62%
7 ngày qua
+0.000019 PGK
+0.24%
30 ngày qua
-0.000058 PGK
-0.74%
1 năm qua
+0.000185 PGK
+2.43%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
67/100
Thấp nhất
0.00739507 Hôm nay
0.00779497 Cao nhất
0.00798994
0.00739507 Hôm nay
0.00779497 Cao nhất
0.00798994
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-2.00%
Tháng 10
+1.78%
Tháng 11
+0.58%
Tháng 12
+1.17%
Tháng 1
+0.89%
Tháng 2
-1.26%
Tháng 3
+0.87%
Tháng 4
-0.06%
Tháng 5
-1.55%
Tháng 6
+3.01%
Tháng 7
+0.04%
Tháng 8
-0.52%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá XAF/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 XAF sang PGK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.00773986 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00566291 PGK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.00444954
–
0.00615899
PGK
Năm biến động
-5.83%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00594295 PGK
Vị trí: 13/100
Biên độ hàng năm
0.00565145
–
0.00637292
PGK
Năm biến động
+10.58%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00642165 PGK
Vị trí: 37/100
Biên độ hàng năm
0.00611576
–
0.00677649
PGK
XAF tăng giá
+0.41%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00714603 PGK
Vị trí: 71/100
Biên độ hàng năm
0.00621692
–
0.00775272
PGK
Năm biến động
+18.87%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00773986 PGK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.00753407
–
0.00798994
PGK
Năm ổn định
+2.09%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.