728x90 / 970x90
Tỷ giá Nhân dân tệ sang Đồng Việt Nam hôm nay
Tỷ giá Nhân dân tệ sang Đồng Việt Nam hiển thị giá trị hiện tại của Nhân dân tệ được định giá bằng Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại CNY sang VND
Cập nhật
1
CNY
=
3,872.54
VND
+0.08% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 CNY = ₫3,872.54 VND
Tỷ giá nghịch đảo
1 VND = ¥0.00025823 CNY
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
₫3,867.92
Hiện tại
₫3,872.54
Cao nhất
₫3,872.54
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Nhân dân tệ sang Đồng Việt Nam
Theo dõi xu hướng tỷ giá CNY sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CNY/VND
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 CNY sang VND.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
3,872.54 VND
2026-09-29
24 giờ qua
+2.958713 VND
+0.08%
7 ngày qua
-14.303843 VND
-0.37%
30 ngày qua
-4.668872 VND
-0.12%
1 năm qua
+161.563652 VND
+4.35%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
89/100
Thấp nhất
3,690.98 Hôm nay
3,872.54 Cao nhất
3,895.39
3,690.98 Hôm nay
3,872.54 Cao nhất
3,895.39
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.33%
Tháng 10
+0.78%
Tháng 11
+0.80%
Tháng 12
-0.90%
Tháng 1
+1.77%
Tháng 2
+0.61%
Tháng 3
+0.72%
Tháng 4
+0.75%
Tháng 5
-0.41%
Tháng 6
+0.61%
Tháng 7
-0.42%
Tháng 8
-0.17%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CNY/VND trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 CNY sang VND.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 3,846.46 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · CNY tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
3,481.26 VND
Vị trí: 23/100
Biên độ hàng năm
3,296.84
–
3,616.14
VND
CNY giảm giá
-4.34%
2023
Tỷ giá trung bình
3,371.07 VND
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
3,249.02
–
3,497.17
VND
Năm ổn định
+0.06%
2024
Tỷ giá trung bình
3,491.14 VND
Vị trí: 25/100
Biên độ hàng năm
3,386.4
–
3,593.82
VND
Năm ổn định
+1.85%
2025
Tỷ giá trung bình
3,619.19 VND
Vị trí: 52/100
Biên độ hàng năm
3,448.46
–
3,759.45
VND
CNY tăng giá
+7.66%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
3,846.46 VND
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
3,724.96
–
3,895.39
VND
CNY tăng giá
+3.02%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.