728x90 / 970x90

Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Naira Nigeria hôm nay

Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Naira Nigeria hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Hồng Kông được định giá bằng Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại HKD sang NGN

Cập nhật
Đô la Hồng Kông 1 HKD = Naira Nigeria 168.84230975 NGN
-0.25% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Ở giữa
Thấp nhất ₦168.4125325 Hiện tại ₦168.84230975 Cao nhất ₦169.33843212
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Naira Nigeria

Theo dõi xu hướng tỷ giá HKD sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá HKD/NGN

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 HKD sang NGN.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
168.84230975 NGN
2026-09-29
24 giờ qua
-0.420134 NGN
-0.25%
7 ngày qua
+0.038643 NGN
+0.02%
30 ngày qua
-3.081676 NGN
-1.79%
1 năm qua
-21.975869 NGN
-11.52%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
2/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
168.4125325
Hôm nay
168.84230975
Cao nhất
190.9375506
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-2.50%
Tháng 10
-0.16%
Tháng 11
+
Tháng 12
-4.48%
Tháng 1
-2.72%
Tháng 2
+1.65%
Tháng 3
-0.25%
Tháng 4
-0.33%
Tháng 5
+0.61%
Tháng 6
-0.76%
Tháng 7
-1.91%
Tháng 8
-0.69%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá HKD/NGN trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 HKD sang NGN.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2025 · 195.31493164 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · HKD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 54.11084091 NGN
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
52.6347587 – 57.68970933 NGN
HKD tăng giá +8.53%
2023
Tỷ giá trung bình 81.12615771 NGN
Vị trí: 19/100
Biên độ hàng năm
57.31211662 – 115.01676609 NGN
Năm biến động +100.37%
2024
Tỷ giá trung bình 188.40813322 NGN
Vị trí: 95/100
Biên độ hàng năm
111.42488304 – 217.96016417 NGN
Năm biến động +73.24%
2025
Tỷ giá trung bình 195.31493164 NGN
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
184.60286836 – 215.65696454 NGN
Năm biến động -6.83%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 173.91548716 NGN
Vị trí: 85/100
Biên độ hàng năm
168.4125325 – 185.84401061 NGN
HKD giảm giá -9.15%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.