Tỷ giá Rupee Mauritius sang Đồng Việt Nam hôm nay
Tỷ giá Rupee Mauritius sang Đồng Việt Nam hiển thị giá trị hiện tại của Rupee Mauritius được định giá bằng Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại MUR sang VND
Cập nhật
1
MUR
=
545.48735674
VND
-0.28% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 MUR = ₫545.48735674 VND
Tỷ giá nghịch đảo
1 VND = ₨0.00183322 MUR
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
₫545.41357
Hiện tại
₫545.48735674
Cao nhất
₫547.29247987
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Rupee Mauritius sang Đồng Việt Nam
Theo dõi xu hướng tỷ giá MUR sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá MUR/VND
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 MUR sang VND.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
545.48735674 VND
2026-09-30
24 giờ qua
-1.537749 VND
-0.28%
7 ngày qua
-0.349178 VND
-0.06%
30 ngày qua
-11.465884 VND
-2.06%
1 năm qua
-33.291872 VND
-5.75%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
5/100
Thấp nhất
543.25781459 Hôm nay
545.48735674 Cao nhất
585.02169236
543.25781459 Hôm nay
545.48735674 Cao nhất
585.02169236
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.73%
Tháng 10
-0.79%
Tháng 11
-0.48%
Tháng 12
+0.24%
Tháng 1
-1.63%
Tháng 2
-0.42%
Tháng 3
-0.43%
Tháng 4
-0.88%
Tháng 5
+0.30%
Tháng 6
+0.31%
Tháng 7
-1.09%
Tháng 8
-1.48%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá MUR/VND trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 MUR sang VND.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2025 · 568.20016356 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · MUR giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
529.24095724 VND
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
503.59667275
–
569.38561674
VND
Năm biến động
+2.99%
2023
Tỷ giá trung bình
528.74703801 VND
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
500.03336341
–
555.7631778
VND
MUR tăng giá
+2.19%
2024
Tỷ giá trung bình
542.54164544 VND
Vị trí: 35/100
Biên độ hàng năm
521.93330004
–
583.19843755
VND
MUR giảm giá
-0.92%
2025
Tỷ giá trung bình
568.20016356 VND
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
534.71942754
–
590.8001411
VND
MUR tăng giá
+4.76%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
557.69165565 VND
Vị trí: 73/100
Biên độ hàng năm
543.25781459
–
578.07550805
VND
MUR giảm giá
-4.07%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.