728x90 / 970x90
Tỷ giá Sol Peru sang Đô la Mỹ hôm nay
Tỷ giá Sol Peru sang Đô la Mỹ hiển thị giá trị hiện tại của Sol Peru được định giá bằng Đô la Mỹ. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại PEN sang USD
Cập nhật
1
PEN
=
0.29411955
USD
-0.12% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 PEN = $0.29411955 USD
Tỷ giá nghịch đảo
1 USD = S/.3.399978 PEN
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
$0.29411955
Hiện tại
$0.29411955
Cao nhất
$0.29427405
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Sol Peru sang Đô la Mỹ
Theo dõi xu hướng tỷ giá PEN sang USD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PEN/USD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PEN sang USD.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.29411955 USD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.000347 USD
-0.12%
7 ngày qua
-0.002183 USD
-0.74%
30 ngày qua
-0.002678 USD
-0.90%
1 năm qua
+0.007438 USD
+2.59%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
62/100
Thấp nhất
0.28368126 Hôm nay
0.29411955 Cao nhất
0.30039105
0.28368126 Hôm nay
0.29411955 Cao nhất
0.30039105
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.51%
Tháng 10
+0.48%
Tháng 11
-0.02%
Tháng 12
-0.10%
Tháng 1
+0.61%
Tháng 2
-4.12%
Tháng 3
-1.32%
Tháng 4
+3.18%
Tháng 5
-0.36%
Tháng 6
+1.09%
Tháng 7
+0.38%
Tháng 8
-1.09%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PEN/USD trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PEN sang USD.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.29433636 USD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.26099646 USD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.25003338
–
0.27502516
USD
PEN tăng giá
+4.88%
2023
Tỷ giá trung bình
0.26751696 USD
Vị trí: 20/100
Biên độ hàng năm
0.25629354
–
0.28102723
USD
Năm ổn định
+2.53%
2024
Tỷ giá trung bình
0.26651366 USD
Vị trí: 17/100
Biên độ hàng năm
0.25777268
–
0.27238115
USD
Năm ổn định
-1.45%
2025
Tỷ giá trung bình
0.28064439 USD
Vị trí: 59/100
Biên độ hàng năm
0.26424806
–
0.29896725
USD
Năm biến động
+11.63%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.29433636 USD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.28368126
–
0.30039105
USD
Năm ổn định
-1.00%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.