Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Franc Comoros hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Franc Comoros hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại PGK sang KMF
Cập nhật
1
PGK
=
95.68120026
KMF
-1.28% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 PGK = CF95.68120026 KMF
Tỷ giá nghịch đảo
1 KMF = K0.01045137 PGK
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
CF95.58435475
Hiện tại
CF95.68120026
Cao nhất
CF97.42928616
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Franc Comoros
Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/KMF
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang KMF.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
95.68120026 KMF
2026-09-29
24 giờ qua
-1.236725 KMF
-1.28%
7 ngày qua
-0.812424 KMF
-0.84%
30 ngày qua
+0.106102 KMF
+0.11%
1 năm qua
-2.81408 KMF
-2.86%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
22/100
Thấp nhất
94.03846715 Hôm nay
95.68120026 Cao nhất
101.678959
94.03846715 Hôm nay
95.68120026 Cao nhất
101.678959
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.07%
Tháng 10
-1.93%
Tháng 11
-0.48%
Tháng 12
-1.46%
Tháng 1
-0.68%
Tháng 2
+2.19%
Tháng 3
-0.78%
Tháng 4
-0.19%
Tháng 5
+1.59%
Tháng 6
-2.84%
Tháng 7
+0.05%
Tháng 8
-0.18%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/KMF trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang KMF.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 132.62653254 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
132.62653254 KMF
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
121.50220872
–
168.24046303
KMF
Năm biến động
+5.98%
2023
Tỷ giá trung bình
126.52460549 KMF
Vị trí: 83/100
Biên độ hàng năm
117.72548609
–
132.88286666
KMF
Năm biến động
-9.72%
2024
Tỷ giá trung bình
116.98652322 KMF
Vị trí: 56/100
Biên độ hàng năm
110.72025948
–
122.7930242
KMF
PGK giảm giá
-0.38%
2025
Tỷ giá trung bình
105.54110771 KMF
Vị trí: 24/100
Biên độ hàng năm
96.76113807
–
120.70301388
KMF
Năm biến động
-15.72%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
97.08635765 KMF
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
94.03846715
–
99.58957026
KMF
PGK giảm giá
-2.89%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.