728x90 / 970x90
Tỷ giá Đô la Singapore sang Franc Comoros hôm nay
Tỷ giá Đô la Singapore sang Franc Comoros hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Singapore được định giá bằng Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại SGD sang KMF
Cập nhật
1
SGD
=
338.56514484
KMF
+0.10% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 SGD = CF338.56514484 KMF
Tỷ giá nghịch đảo
1 KMF = $0.00295364 SGD
Biên độ 24 giờ ·
Ở giữa
Thấp nhất
CF338.18879421
Hiện tại
CF338.56514484
Cao nhất
CF338.98180615
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Franc Comoros
Theo dõi xu hướng tỷ giá SGD sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SGD/KMF
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 SGD sang KMF.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
338.56514484 KMF
2026-09-29
24 giờ qua
+0.351287 KMF
+0.10%
7 ngày qua
+1.38701 KMF
+0.41%
30 ngày qua
+5.217432 KMF
+1.57%
1 năm qua
+13.801257 KMF
+4.25%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
97/100
Thấp nhất
322.64741669 Hôm nay
338.56514484 Cao nhất
338.98180615
322.64741669 Hôm nay
338.56514484 Cao nhất
338.98180615
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.30%
Tháng 10
-0.06%
Tháng 11
-0.23%
Tháng 12
-0.04%
Tháng 1
+1.08%
Tháng 2
+1.37%
Tháng 3
-0.35%
Tháng 4
+
Tháng 5
+0.68%
Tháng 6
-0.36%
Tháng 7
+0.41%
Tháng 8
+1.43%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SGD/KMF trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 SGD sang KMF.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2024 · 340.58544505 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · SGD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
338.91149119 KMF
Vị trí: 79/100
Biên độ hàng năm
318.97036463
–
356.59939203
KMF
SGD tăng giá
+6.47%
2023
Tỷ giá trung bình
339.17523977 KMF
Vị trí: 82/100
Biên độ hàng năm
329.88971598
–
347.99159469
KMF
Năm ổn định
-1.95%
2024
Tỷ giá trung bình
340.58544505 KMF
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
333.30276047
–
351.70392069
KMF
SGD tăng giá
+3.12%
2025
Tỷ giá trung bình
334.05025067 KMF
Vị trí: 17/100
Biên độ hàng năm
322.64741669
–
354.36663311
KMF
SGD giảm giá
-6.12%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
332.71969008 KMF
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
325.88544059
–
338.98180615
KMF
SGD tăng giá
+3.56%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.