728x90 / 970x90
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Peso Dominica hôm nay
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Peso Dominica hiển thị giá trị hiện tại của Somoni Tajikistan được định giá bằng Peso Dominica. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại TJS sang DOP
Cập nhật
1
TJS
=
6.45385308
DOP
+0.11% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 TJS = RD$6.45385308 DOP
Tỷ giá nghịch đảo
1 DOP = SM0.1549462 TJS
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
RD$6.44626542
Hiện tại
RD$6.45385308
Cao nhất
RD$6.45399473
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Somoni Tajikistan sang Peso Dominica
Theo dõi xu hướng tỷ giá TJS sang DOP trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TJS/DOP
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 TJS sang DOP.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
6.45385308 DOP
2026-09-29
24 giờ qua
+0.007118 DOP
+0.11%
7 ngày qua
+0.018705 DOP
+0.29%
30 ngày qua
+0.106989 DOP
+1.69%
1 năm qua
-0.235032 DOP
-3.51%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
34/100
Thấp nhất
6.17481437 Hôm nay
6.45385308 Cao nhất
6.99346589
6.17481437 Hôm nay
6.45385308 Cao nhất
6.99346589
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+4.16%
Tháng 10
-2.76%
Tháng 11
+0.77%
Tháng 12
-1.55%
Tháng 1
-5.72%
Tháng 2
-1.44%
Tháng 3
+0.43%
Tháng 4
+0.24%
Tháng 5
+2.02%
Tháng 6
-2.12%
Tháng 7
+1.70%
Tháng 8
+1.28%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TJS/DOP trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 TJS sang DOP.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 6.42021992 DOP
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · TJS giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
5.04624058 DOP
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
4.20381865
–
5.62473666
DOP
Năm biến động
+8.67%
2023
Tỷ giá trung bình
5.18542482 DOP
Vị trí: 10/100
Biên độ hàng năm
4.97541351
–
5.56777108
DOP
TJS giảm giá
-3.96%
2024
Tỷ giá trung bình
5.51332362 DOP
Vị trí: 34/100
Biên độ hàng năm
5.29806035
–
5.69601834
DOP
TJS tăng giá
+5.79%
2025
Tỷ giá trung bình
6.2163668 DOP
Vị trí: 85/100
Biên độ hàng năm
5.5245324
–
6.99346589
DOP
Năm biến động
+21.77%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
6.42021992 DOP
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
6.17481437
–
6.86546953
DOP
TJS giảm giá
-5.46%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.