728x90 / 970x90

Tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Naira Nigeria hôm nay

Tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Naira Nigeria hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Đài Loan mới được định giá bằng Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại TWD sang NGN

Cập nhật
Đô la Đài Loan mới 1 TWD = Naira Nigeria 41.56064195 NGN
-0.49% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất ₦41.46316479 Hiện tại ₦41.56064195 Cao nhất ₦41.80939121
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Naira Nigeria

Theo dõi xu hướng tỷ giá TWD sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá TWD/NGN

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 TWD sang NGN.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
41.56064195 NGN
2026-09-29
24 giờ qua
-0.205743 NGN
-0.49%
7 ngày qua
-0.219864 NGN
-0.53%
30 ngày qua
-1.039243 NGN
-2.44%
1 năm qua
-7.196134 NGN
-14.76%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
1/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
41.46316479
Hôm nay
41.56064195
Cao nhất
48.78380969
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-3.68%
Tháng 10
-1.90%
Tháng 11
+0.03%
Tháng 12
-4.97%
Tháng 1
-1.92%
Tháng 2
-0.04%
Tháng 3
+1.06%
Tháng 4
+0.34%
Tháng 5
-0.99%
Tháng 6
-2.00%
Tháng 7
-0.05%
Tháng 8
-1.30%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá TWD/NGN trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 TWD sang NGN.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2025 · 48.93684303 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · TWD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 14.24418516 NGN
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
13.50267568 – 15.12285293 NGN
TWD giảm giá -1.68%
2023
Tỷ giá trung bình 20.29934839 NGN
Vị trí: 17/100
Biên độ hàng năm
14.54952867 – 29.27583979 NGN
Năm biến động +100.42%
2024
Tỷ giá trung bình 45.74386055 NGN
Vị trí: 91/100
Biên độ hàng năm
27.57967918 – 52.81702903 NGN
Năm biến động +61.41%
2025
Tỷ giá trung bình 48.93684303 NGN
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
45.50602956 – 55.03975137 NGN
Năm biến động -2.57%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 42.90501887 NGN
Vị trí: 83/100
Biên độ hàng năm
41.46316479 – 46.17378435 NGN
TWD giảm giá -9.99%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.