Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Franc Comoros hôm nay
Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Franc Comoros hiển thị giá trị hiện tại của Đồng Việt Nam được định giá bằng Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại VND sang KMF
Cập nhật
1
VND
=
0.01667267
KMF
+0.18% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 VND = CF0.01667267 KMF
Tỷ giá nghịch đảo
1 KMF = ₫59.97840024 VND
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
CF0.01665139
Hiện tại
CF0.01667267
Cao nhất
CF0.01667846
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đồng Việt Nam sang Franc Comoros
Theo dõi xu hướng tỷ giá VND sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá VND/KMF
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 VND sang KMF.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.01667267 KMF
2026-09-29
24 giờ qua
+0.00003 KMF
+0.18%
7 ngày qua
+0.000143 KMF
+0.87%
30 ngày qua
+0.00038 KMF
+2.33%
1 năm qua
+0.000818 KMF
+5.16%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
99/100
Thấp nhất
0.01576518 Hôm nay
0.01667267 Cao nhất
0.01667846
0.01576518 Hôm nay
0.01667267 Cao nhất
0.01667846
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+1.55%
Tháng 10
-0.42%
Tháng 11
-0.66%
Tháng 12
+0.35%
Tháng 1
+0.08%
Tháng 2
+1.59%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.52%
Tháng 5
+1.93%
Tháng 6
-1.26%
Tháng 7
+0.28%
Tháng 8
+2.28%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá VND/KMF trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 VND sang KMF.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 0.01996465 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · VND tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.01996465 KMF
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.0189044
–
0.0216196
KMF
Năm biến động
+1.93%
2023
Tỷ giá trung bình
0.0191125 KMF
Vị trí: 77/100
Biên độ hàng năm
0.01820993
–
0.01983325
KMF
VND giảm giá
-5.80%
2024
Tỷ giá trung bình
0.01816671 KMF
Vị trí: 52/100
Biên độ hàng năm
0.01765963
–
0.01881908
KMF
Năm ổn định
+1.65%
2025
Tỷ giá trung bình
0.01680993 KMF
Vị trí: 15/100
Biên độ hàng năm
0.01573472
–
0.0191332
KMF
Năm biến động
-14.31%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.01625535 KMF
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.01576518
–
0.01667846
KMF
VND tăng giá
+4.40%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.