728x90 / 970x90
Tỷ giá Vatu Vanuatu sang Đô la Hồng Kông hôm nay
Tỷ giá Vatu Vanuatu sang Đô la Hồng Kông hiển thị giá trị hiện tại của Vatu Vanuatu được định giá bằng Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại VUV sang HKD
Cập nhật
1
VUV
=
0.06624327
HKD
+0.01% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 VUV = $0.06624327 HKD
Tỷ giá nghịch đảo
1 HKD = VT15.09587403 VUV
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
$0.06623647
Hiện tại
$0.06624327
Cao nhất
$0.06624555
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Vatu Vanuatu sang Đô la Hồng Kông
Theo dõi xu hướng tỷ giá VUV sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá VUV/HKD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 VUV sang HKD.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.06624327 HKD
2026-09-29
24 giờ qua
+0.000009 HKD
+0.01%
7 ngày qua
+0.000014 HKD
+0.02%
30 ngày qua
+0.000059 HKD
+0.09%
1 năm qua
+0.001278 HKD
+1.97%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
100/100
Thấp nhất
0.06361085 Hôm nay
0.06624327 Cao nhất
0.06624555
0.06361085 Hôm nay
0.06624327 Cao nhất
0.06624555
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-1.65%
Tháng 10
-0.24%
Tháng 11
-0.05%
Tháng 12
+1.04%
Tháng 1
+1.23%
Tháng 2
+0.71%
Tháng 3
-0.05%
Tháng 4
+0.02%
Tháng 5
+0.07%
Tháng 6
+0.09%
Tháng 7
+0.64%
Tháng 8
+0.07%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá VUV/HKD trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 VUV sang HKD.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 0.06705508 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · VUV tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.06705508 HKD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.06271284
–
0.06986105
HKD
VUV giảm giá
-3.90%
2023
Tỷ giá trung bình
0.06599053 HKD
Vị trí: 43/100
Biên độ hàng năm
0.06556327
–
0.06650512
HKD
Năm ổn định
-0.39%
2024
Tỷ giá trung bình
0.06572435 HKD
Vị trí: 29/100
Biên độ hàng năm
0.06538173
–
0.06602188
HKD
Năm ổn định
-0.54%
2025
Tỷ giá trung bình
0.06517256 HKD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.06361085
–
0.06612283
HKD
Năm ổn định
-2.62%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.06561965 HKD
Vị trí: 24/100
Biên độ hàng năm
0.06372016
–
0.06624555
HKD
VUV tăng giá
+3.96%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.