728x90 / 970x90

Tỷ giá Đồng Đô la Zimbabwe (2009) sang Naira Nigeria hôm nay

Tỷ giá Đồng Đô la Zimbabwe (2009) sang Naira Nigeria hiển thị giá trị hiện tại của Đồng Đô la Zimbabwe (2009) được định giá bằng Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại ZWL sang NGN

Cập nhật
Đồng Đô la Zimbabwe (2009) 1 ZWL = Naira Nigeria 4.11208075 NGN
-0.27% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Ở giữa
Thấp nhất ₦4.10319876 Hiện tại ₦4.11208075 Cao nhất ₦4.12565217
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Đồng Đô la Zimbabwe (2009) sang Naira Nigeria

Theo dõi xu hướng tỷ giá ZWL sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá ZWL/NGN

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 ZWL sang NGN.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
4.11208075 NGN
2026-09-29
24 giờ qua
-0.011273 NGN
-0.27%
7 ngày qua
+0.000217 NGN
+0.01%
30 ngày qua
-0.073649 NGN
-1.76%
1 năm qua
-0.499689 NGN
-10.84%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
2/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
4.10319876
Hôm nay
4.11208075
Cao nhất
4.61413043
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-2.60%
Tháng 10
Tháng 11
-0.05%
Tháng 12
-4.16%
Tháng 1
-2.58%
Tháng 2
+1.86%
Tháng 3
-0.31%
Tháng 4
-0.31%
Tháng 5
+0.68%
Tháng 6
-0.77%
Tháng 7
-1.95%
Tháng 8
-0.68%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá ZWL/NGN trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 ZWL sang NGN.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2025 · 4.72884355 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · ZWL giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.31588655 NGN
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.27631471 – 1.39391416 NGN
ZWL tăng giá +8.77%
2023
Tỷ giá trung bình 1.97182561 NGN
Vị trí: 19/100
Biên độ hàng năm
1.38869048 – 2.78971023 NGN
Năm biến động +100.74%
2024
Tỷ giá trung bình 4.56462797 NGN
Vị trí: 95/100
Biên độ hàng năm
2.70632009 – 5.26925466 NGN
Năm biến động +72.30%
2025
Tỷ giá trung bình 4.72884355 NGN
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
4.4585537 – 5.21524845 NGN
Năm biến động -6.65%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 4.23048439 NGN
Vị trí: 85/100
Biên độ hàng năm
4.10319876 – 4.4926087 NGN
ZWL giảm giá -8.47%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.