Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Franc Comoros hôm nay

Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Franc Comoros hiển thị giá trị hiện tại của Đơn vị Kế toán của Chile (UF) được định giá bằng Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại CLF sang KMF

Cập nhật
Đơn vị Kế toán của Chile (UF) 1 CLF = Franc Comoros 17,669.15 KMF
-0.39% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức cao nhất
Thấp nhất CF17,612.02 Hiện tại CF17,669.15 Cao nhất CF17,669.15
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Franc Comoros

Theo dõi xu hướng tỷ giá CLF sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CLF/KMF

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 CLF sang KMF.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
17,669.15 KMF
2026-09-29
24 giờ qua
-69.771828 KMF
-0.39%
7 ngày qua
-254.984519 KMF
-1.42%
30 ngày qua
-277.730708 KMF
-1.55%
1 năm qua
+580.345973 KMF
+3.40%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
28/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
17,064.16
Hôm nay
17,669.15
Cao nhất
19,217.55
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+3.10%
Tháng 10
+1.30%
Tháng 11
+2.32%
Tháng 12
+3.32%
Tháng 1
-0.35%
Tháng 2
-3.11%
Tháng 3
-0.12%
Tháng 4
+1.59%
Tháng 5
-1.39%
Tháng 6
-1.74%
Tháng 7
-1.02%
Tháng 8
-1.11%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CLF/KMF trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 CLF sang KMF.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 18,336.85 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · CLF giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 14,760.38 KMF
Vị trí: 29/100
Biên độ hàng năm
12,398.83 – 15,898.07 KMF
Năm biến động +6.27%
2023
Tỷ giá trung bình 15,000.84 KMF
Vị trí: 34/100
Biên độ hàng năm
13,592.75 – 16,132.56 KMF
Năm biến động -7.22%
2024
Tỷ giá trung bình 13,314.01 KMF
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
12,641.72 – 14,096.74 KMF
CLF giảm giá -4.97%
2025
Tỷ giá trung bình 17,288.14 KMF
Vị trí: 79/100
Biên độ hàng năm
13,001.23 – 19,176.43 KMF
Năm biến động +38.89%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 18,336.85 KMF
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
17,612.02 – 19,217.55 KMF
CLF giảm giá -3.47%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.