728x90 / 970x90
Tỷ giá Rupee Pakistan sang Đồng Việt Nam hôm nay
Tỷ giá Rupee Pakistan sang Đồng Việt Nam hiển thị giá trị hiện tại của Rupee Pakistan được định giá bằng Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại PKR sang VND
Cập nhật
1
PKR
=
93.6000936
VND
-0.12% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 PKR = ₫93.6000936 VND
Tỷ giá nghịch đảo
1 VND = ₨0.01068375 PKR
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
₫93.57528149
Hiện tại
₫93.6000936
Cao nhất
₫93.73858988
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Rupee Pakistan sang Đồng Việt Nam
Theo dõi xu hướng tỷ giá PKR sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PKR/VND
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PKR sang VND.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
93.6000936 VND
2026-09-29
24 giờ qua
-0.109382 VND
-0.12%
7 ngày qua
-0.242696 VND
-0.26%
30 ngày qua
+0.085225 VND
+0.09%
1 năm qua
+0.101534 VND
+0.11%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
53/100
Thấp nhất
91.9848446 Hôm nay
93.6000936 Cao nhất
95.03813311
91.9848446 Hôm nay
93.6000936 Cao nhất
95.03813311
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.11%
Tháng 10
+0.51%
Tháng 11
+0.27%
Tháng 12
-1.39%
Tháng 1
+1.47%
Tháng 2
+1.17%
Tháng 3
+0.19%
Tháng 4
-0.06%
Tháng 5
+0.25%
Tháng 6
+0.46%
Tháng 7
-1.00%
Tháng 8
-0.41%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PKR/VND trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PKR sang VND.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 115.35261686 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
115.35261686 VND
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
97.6128319
–
130.32354833
VND
Năm biến động
-18.31%
2023
Tỷ giá trung bình
85.59968732 VND
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
78.10651688
–
104.27979064
VND
Năm biến động
-16.70%
2024
Tỷ giá trung bình
89.99624718 VND
Vị trí: 15/100
Biên độ hàng năm
86.30559961
–
91.84230537
VND
PKR tăng giá
+5.18%
2025
Tỷ giá trung bình
92.34126725 VND
Vị trí: 23/100
Biên độ hàng năm
87.02220274
–
94.04380765
VND
Năm ổn định
+2.57%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
94.06656985 VND
Vị trí: 28/100
Biên độ hàng năm
91.9848446
–
95.03813311
VND
Năm ổn định
-0.26%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.